I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
1. Vị trí địa lí
- Nằm ở 2 châu lục Á – Âu, gồm đồng bằng Đông Âu và Bắc Á
- Giáp 14 nước ở phía nam và tây-tây nam.
- Phía bắc và phía đông nam giáp biển-đại dương
=> Ý nghĩa: Có giá trị về nhiều mặt trong phát triển kinh tế của đất nước.
2. Lãnh thổ
- Diện tích : rộng nhất TG
- Tỉnh Caliningrát biệt lập phía tây
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
ĐKTN
|
Đặc điểm
|
Giá trị KT
| ||
Địa hình
|
Tây
|
Đông
|
Trồng
cây
lương
thực,
thực phẩm
chăn nuôi
|
Lâm
sản,
thủy điện
|
Đồng bằng:
- Đông Âu :
tương đối cao,
xen lẫn đồi thấp,
màu mỡ
- Tây Xibia:
đầm lầy
- Uran: ranh giới
Á _Âu
|
Núi,cao nguyên
| |||
Song Ê-nit-xây
| ||||
Khoáng sản
|
Đa dạng phong phú
|
NgànhCNkhai thác và
Chế biến KS
| ||
Rừng
|
Đứng I TG, rừng lá kim
|
Khai thác và chế biến gỗ
| ||
Sông, hồ
|
Nhiều: Vôn ga, Ôbi, Lêna,
Ê-nit-xây, Baican
|
Giá trị thủy điện ở
vùng Xibia
GTVT ở miền Tây
| ||
Khí hậu
|
Chủ yếu là ôn đới.
Phía bắc là cực đới
Phía nam cận nhiệt
|
Nền NN đa dạng
Khí hậu lạnh cản trở
phát triển NN
| ||
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. Dân cư
- Đông dân, thứ 8 TG nhưng mật độ thấp
- Tốc độ gia tăng tự nhiên âm (0,7%)
- Nhiều dân tộc, chủ yếu là người Nga 80% DS
- Tỉ lệ dân thành thị lớn: 70 %
- Phân bố: Chủ yếu ở phía tây.
2. Xã hội
- Có tiềm lực lớn về KH và VH …
- Trình độ học vấn caoNếu có thắc mắc hay có tài liệu hay liên quan đến Địa Lý thì comment cho cả nhà cùng tham khảo nhé....
>
Trang chủ
Lí thuyết
Trắc nghiệm
Sơ đồ tư duy
Hình ảnh
Học sinh giỏi 


Bài 1
Công thức tính toán
1001 câu hỏi vì sao?
Bài tập thực hành
Phim tư liệu
Khám phá địa lý
Bí kíp thi tốt
Sơ đồ tư duy
Biểu đồ cột
Biểu đồ đường
Biểu đồ tròn
Biểu đồ miền
Biểu đồ kêt hợp
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét