Vùng
Các
ngành CN chính
| Vùng Đông Bắc | Vùng phía Nam | Vùng phía Tây |
| Các ngành công nghiệp truyền thống | Hóa chất, thực phẩm, luyện kim đen, luyện kim màu, đóng tài biển, dệt, cơ khí | Đóng tàu, thực phẩm, dệt | Đóng tàu, sản xuất, luyện kim màu |
| Các ngành công nghiệp hiện đại | Điện tử viễn thông, sản xuất ô tô | Chế tạo máy bay, chế tạo tên lửa vũ trụ, hóa dầu, điện tử, viễn thông, sản xuất ô tô | Điện tử, viễn thông, chế tạo máy bay, sản xuất ô tô |
Lập bảng theo mẫu sau và điền vào bảng các loại nông sản chính
Nông sản chính
Khu vực
| Cây lương thực | Cây công nghiệp và cây ăn quả | Gia súc |
| Phía Đông | Lúa mì | Cây ăn quả, rau xanh | Bò |
| Các bang phí Bắc | Lúa mì, ngô | Củ cải đường | Bò, lợn |
| Các bang giữa | Ngô | Đỗ tương, bông, thuốc lá | Bò, lợn |
| Các bang phía Nam | Lúa gạo | Cây ăn quả nhiệt đới | Bò, lợn |
| Phía Tây | Lâm nghiệp |
Nếu có thắc mắc hay có tài liệu hay liên quan đến Địa Lý thì comment cho cả nhà cùng tham khảo nhé.... >
Trang chủ
Lí thuyết
Trắc nghiệm
Sơ đồ tư duy
Hình ảnh
Học sinh giỏi 
Bài 1
Công thức tính toán
1001 câu hỏi vì sao?
Bài tập thực hành
Phim tư liệu
Khám phá địa lý
Bí kíp thi tốt
Sơ đồ tư duy
Biểu đồ cột
Biểu đồ đường
Biểu đồ tròn
Biểu đồ miền
Biểu đồ kêt hợp
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét